Công khai chất lượng giáo dục phục vụ tuyển sinh vào lớp 10

Ngày 20 Tháng Tư, 2018 2:46 chiều

Biểu A1.1
ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH
VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2018 – 2019
(Dành cho trường THPT công lập không có lớp chuyên )
Tên trường : THPT QUANG MINH
Địa chỉ : thị trấn Chi Đông, Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại liên hệ: 02438134079

TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Kế hoạch giao năm 2017 Thực hiện năm 2017 Kế hoạch năm 2018
1 Tổng số cán bộ, giáo viên, CNV (có mặt 01/01/2018). Chia ra : Người 74 73 75
– Cán bộ quản lý Người 4 3 4
– Giáo viên Người 60 60 60
Trong đó: – Biên chế Người 60 55 60
– Hợp đồng Người 5
– Công nhân viên Người 10 10 11
Trong đó: – Biên chế Người 5 5 6
– Hợp đồng 68 Người 5 5 5

2 Tổng số lớp Lớp 28 28 28
Chía ra: Lớp 10 Lớp 10 10 11
Lớp 11 Lớp 10 10 9
Lớp 12 Lớp 8 8 8

3 Tổng số học sinh Học sinh 1030 967 1155
Chía ra: Lớp 10 Học sinh 400 389 440
Lớp 11 Học sinh 375 326 389
Lớp 12 Học sinh 255 252 326

Người lập biểu Hà Nội, ngày 12 tháng 01 năm 2018
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
( Ký, đóng dấu )

Biểu A1.2

BÁO CÁO TÌNH HÌNH CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ

Tên tr¬ường : THPT QUANG MINH

A. Tình hình cơ sở vật chất :
– Tổng diện tích đất: 9950 m2
– Tổng diện tích sử dụng: 14.750 m2
– Số Sổ chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản trên đất: 00045/QSDD/1899/QĐ-UB, ngày 01/8/2001 của UBND Tỉnh Vĩnh Phúc.
1. Phòng học văn hóa:

Phòng học Tổng số Chia ra
Kiên cố Cấp 4 Tạm
Phòng học văn hóa 28 28

2. Phòng bộ môn (thực hành, thí nghiệm):

Phòng bộ môn Tổng số Diện tích Đạt chuẩn Chưa đạt chuẩn
(ghi rõ nội dung chưa đạt)
1- Vật lý 1 75 x
Phòng chuẩn bị TH 1 18 x
2- Hóa học 1 75 x
Phòng chuẩn bị TH 1 18 x
3- Sinh học 1 75 x
Phòng chuẩn bị TH 1 18 x
4- Công nghệ
Phòng chuẩn bị TH
5- Ngoại ngữ 1 95 x
6- Tin học 2 45 x 2 x
7- Phòng đa năng
8- Thư viện 1 95 x
Số lượng sách, tài liệu tham khảo 3958 x x
9- Nhà thể chất
10- Phòng Y tế 1 18 x

3- Nhà vệ sinh:
+ Nhà vệ sinh dành cho học sinh: Đạt chuẩn Chưa đạt chuẩn
+ Nhà vệ sinh cho giáo viên: Đạt chuẩn Chưa đạt chuẩn

B. Tình hình trang thiết bị:

Nội dung Tổng số Đang sử dụng Đề nghị thay thê
1- Bàn ghế học sinh
+ Loại 2 chỗ ngồi 550 550
+ Loại 4 chỗ ngồi
2- Bàn ghế giáo viên 28 28
3- Bảng 30 20 10
Trong đó:
Bảng thông minh
4- Máy vi tính 73 73
Chia ra:
+ Dùng cho HS 54 54
+ Dùng cho Quản lý 19 19
+ Kết nối Internet 73 73
4- Số máy in 10 10
5- Máy chiếu Projecter 9 6 3
6- Máy photocopy 4 3 1
7- Khác

Ngư¬ời lập biểu Hà Nội ngày 12 tháng 01 năm 2018 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
( Ký, đóng dấu )

Biểu mẫu Ba công khai
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009 của Bộ GD&ĐT)

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT QUANG MINH

THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông
năm học 2018 – 2019

STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 …

I
Điều kiện tuyển sinh
Tốt Tốt Tốt

II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
Chương trình Bộ ban hành Chương trình Bộ ban hành Chương trình Bộ ban hành

III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh Tốt Tốt Tốt

IV
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học …)
Tốt Tốt Tốt

V
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
Tốt Tốt Tốt

VI Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục Tốt Tốt Tốt

VII Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được Tốt Tốt Tốt

VIII
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
Tốt Tốt Tốt
Hà Nội, ngày 12 tháng 01 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 902 363 253 286
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số) 787
87.25% 291
80.17% 228
90.12% 268
93.71%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số) 110
12.20% 68
18.73% 25
9.88% 17
5.94%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số) 5
0.55% 4
1.1% 1
0.35%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
II Số học sinh chia theo học lực 902 363 253 286
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số) 29
3.22% 2
0.55% 14
5.53% 13
4.55%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số) 541
69.40% 162
61.16% 183
72.73% 196
69.23%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số) 247
27.38% 117
32.23% 55
21.74% 75
26.22%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số) 25
2.77% 22
6.06% 1
0.40% 2
0.70%
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
III Tổng hợp kết quả cuối năm 902 363 253 286
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số) 879
97.45% 341
93.86% 252
99.60% 286
100%
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số) 29
3.22% 2
0.55% 14
5.53% 13
4.55%
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số) 541
69.40% 162
61.16% 183
72.73% 196
69.23%
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số) 23
2.54% 22
6.06% 1
0.40%
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số) 1
0.11% 1
0.27%
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số) Đến 2
Đi 39
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số) 1
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
1 Cấp tỉnh/thành phố 1 1
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 286 286
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 282 282
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số) 150 150
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 474/428 188/175 127/126 159/127
X Số học sinh dân tộc thiểu số 2 1 1
Hà Nội, ngày 12 tháng 01 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học 2018 – 2019
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học Số m2/học sinh
II Loại phòng học 28 –
1 Phòng học kiên cố 28 –
2 Phòng học bán kiên cố –
3 Phòng học tạm –
4 Phòng học nhờ –
5 Số phòng học bộ môn 6 –
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) –
7 Bình quân lớp/phòng học 1/1 –
8 Bình quân học sinh/lớp 35 –
III Số điểm trường –
IV Tổng số diện tích đất (m2) 9950
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 3000
VI Tổng diện tích các phòng
1 Diện tích phòng học (m2) 1400
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 410
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2) 54
3 Diện tích thư viện (m2) 95
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
5 Diện tích phòng khác (….)(m2)
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ) Số bộ/lớp
1 Khối lớp 10 1 1/10
2 Khối lớp 11 1 1/10
3 Khối lớp 12 1 1/8
4 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) –
5 …..
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 54 Số học sinh/bộ
18 hs/ máy

IX Tổng số thiết bị đang sử dụng Số lượng Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 5
2 Cát xét
3 Đầu Video/đầu đĩa
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 9
5 Thiết bị khác…
.. ………

Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp
XI Nhà ăn

Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
XIII Khu nội trú

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1 18
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
Nội dung Có Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x
XVII Kết nối internet (ADSL) x
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x
XIX Tường rào xây x
Hà Nội, ngày 12 tháng 01 năm 2018.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2018-2019

STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo

Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)
TS
ThS ĐH CĐ TCCN
Dưới TCCN
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
nhân viên 64 12
I Giáo viên 55
Trong đó số
giáo viên dạy môn:
1 Toán 11 10 1 8 3
2 Lý 5 5 5
3 Hóa 4 4 2 2
4 Sinh 3 3 3
5 Tin 3 3 1 2
6 Công nghệ 3 3 3
7 Văn 11 11 8 3
8 GDCD 2 1 1 1 1
9 Sử 3 2 1 1 2
10 Địa 3 1 2 1 2
11 Anh 9 7 2 2 7
12 GDTC 4 4 4
13 GDQP 1 1 1
II Cán bộ quản lý 3 3 1 2
1 Hiệu trưởng 1 1 1
2 Phó hiệu trưởng 2 2 1 1
III Nhân viên 10 5 5 3 3 4
1 Nhân viên văn thư 1 1 1
2 Nhân viên kế toán 1 1 1
3 Thủ quĩ
4 Nhân viên y tế 1 1 1
5 Nhân viên thư viện 1 1 1
6 Nhân viên khác 5 5 1 4
Nhan viên thiết bị 1 1 1

Hà Nội, ngày 12 tháng 01 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Thông báo